ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "không gian" (1件)
không gian
日本語
名空間
Không gian phòng rộng rãi.
部屋の空間が広い。
類語検索結果 "không gian" (5件)
không gian an toàn

日本語
名安全空間
Trẻ em chơi trong không gian an toàn.
子どもたちは安全な空間で遊ぶ。
không gian mở
日本語
名オープンスペース
Văn phòng có không gian mở.
オフィスにオープンスペースがある。
không gian riêng tư
日本語
名プライベートスペース
Tôi muốn có không gian riêng tư.
プライベートスペースが欲しい。
không gian mạng
日本語
名サイバースペース
Cần quản lý chặt chẽ thông tin trên không gian mạng.
サイバースペース上の情報を厳しく管理する必要があります。
không gian sống
日本語
フ生活空間
Không gian sống thông thoáng, hài hòa với cảnh quan tự nhiên.
風通しの良い生活空間は自然景観と調和している。
フレーズ検索結果 "không gian" (12件)
Trẻ em chơi trong không gian an toàn.
子どもたちは安全な空間で遊ぶ。
Văn phòng có không gian mở.
オフィスにオープンスペースがある。
Tôi muốn có không gian riêng tư.
プライベートスペースが欲しい。
Không gian phòng rộng rãi.
部屋の空間が広い。
Ông ấy đã chia sẻ thông tin sai sự thật trên không gian mạng.
彼はサイバースペースで虚偽の情報を共有しました。
Cần quản lý chặt chẽ thông tin trên không gian mạng.
サイバースペース上の情報を厳しく管理する必要があります。
Không gian sống thông thoáng, hài hòa với cảnh quan tự nhiên.
風通しの良い生活空間は自然景観と調和している。
Không gian sống hài hòa với cảnh quan tự nhiên khu vực.
生活空間は地域の自然景観と調和している。
Không gian tĩnh lặng giữa lòng phố thị.
都会の真ん中にある静かな空間。
Trẻ em cần có không gian hoạt động rộng rãi để phát triển.
子供たちは成長のために広い活動空間を必要とする。
Nền tảng tạo không gian cho các nhà phát triển AI chia sẻ dự án.
プラットフォームはAI開発者がプロジェクトを共有する空間を提供する。
Chúng tôi mong muốn cộng đồng quốc tế cùng chung sức để tiến tới phi quân sự hóa hoàn toàn không gian vũ trụ.
我々は、国際社会が宇宙空間の完全な非軍事化に向けて協力することを望んでいる。
